Dữ liệu kỹ thuật · Khối lượng và vật liệu

Khối lượng riêng của kim loại

So sánh khối lượng riêng của các kim loại chính, đổi đơn vị và dùng trực tiếp giá trị trong máy tính trọng lượng.

Ngày tạo v1.0

Tác giả: Thibaut Grzelak, Kỹ sư tính toán cơ học

● Khối lượng và vật liệu
01

Bảng khối lượng riêng của kim loại

Vật liệuKhối lượng riêngTỷ trọngThao tác
Thép cacbonThép và gang7.850 kg/m³7,85Sử dụng
Thép không gỉThép và gang8.000 kg/m³8Sử dụng
GangThép và gang7.200 kg/m³7,2Sử dụng
NhômKim loại nhẹ2.700 kg/m³2,7Sử dụng
MagiêKim loại nhẹ1.740 kg/m³1,74Sử dụng
ĐồngHợp kim đồng8.960 kg/m³8,96Sử dụng
Đồng thauHợp kim đồng8.500 kg/m³8,5Sử dụng
Đồng thiếcHợp kim đồng8.800 kg/m³8,8Sử dụng
TitanKim loại khác4.500 kg/m³4,5Sử dụng
KẽmKim loại khác7.140 kg/m³7,14Sử dụng
ChìKim loại khác11.340 kg/m³11,34Sử dụng
NikenKim loại khác8.900 kg/m³8,9Sử dụng
ThiếcKim loại khác7.310 kg/m³7,31Sử dụng
VonframKim loại khác19.250 kg/m³19,25Sử dụng
BạcKim loại khác10.490 kg/m³10,49Sử dụng
VàngKim loại khác19.320 kg/m³19,32Sử dụng
Hiểu khối lượng riêng của vật liệuĐịnh nghĩa, đơn vị, quy đổi và ví dụ tính toánMở ↓

Định nghĩa

Khối lượng riêng ρ là tỷ số giữa khối lượng m của vật liệu và thể tích V mà nó chiếm.

ρ = m / V

Quy đổi hữu ích

1 g/cm³ = 1 000 kg/m³

1 kg/m³ ≈ 0.062428 lb/ft³

Ví dụ với nhôm

Thể tích 0,01 m³ nhôm thông dụng có khối lượng ước tính 2 700 × 0,01 = 27 kg.

Giá trị tham khảo ở nhiệt độ phòng. Dùng dữ liệu vật liệu cho tính toán hợp đồng.

Sử dụng bảng đúng cách

Từ khối lượng riêng đến trọng lượng chi tiết

Bảng cung cấp giá trị ban đầu nhất quán. Máy tính kết hợp khối lượng riêng với diện tích tiết diện, chiều dài và số lượng.

01

Chọn vật liệu

Chọn nhóm và kiểm tra giá trị phù hợp với mác cần dùng.

02

Tính thể tích

Thể tích bằng diện tích tiết diện thuần nhân với chiều dài chi tiết.

03

Tính khối lượng

Khối lượng được tính bằng m = ρV, không làm tròn trung gian.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Khối lượng riêng của thép là bao nhiêu?

Giá trị thường dùng cho thép cacbon là 7 850 kg/m³. Giá trị thực tế thay đổi nhẹ theo mác.

Khác nhau giữa khối lượng riêng và tỷ trọng là gì?

Khối lượng riêng có đơn vị. Tỷ trọng so sánh vật liệu với nước và không có đơn vị.

Tại sao các nguồn đưa ra giá trị khác nhau?

Thành phần hợp kim, nhiệt độ và phương pháp đo tạo ra khác biệt. Dữ liệu vật liệu được ưu tiên.