Hướng dẫn kỹ thuật · phương pháp và lời khuyên thực tế

Khối lượng ống kim loại: từ đường kính và chiều dày đến tự trọng

Một ống tròn; đường kính ngoài và chiều dày tính bằng mm, chiều dài đoạn tính bằng m, khối lượng riêng tính bằng kg/m³.

Đã xem xét ngày

D = 60 mmd = 54 mmt = 3 mmd = D − 2tA = π(D² − d²)/4
Thành ống đồng tâm, đều: d = D − 2t. Kích thước mô tả ống lý tưởng, không tính dung sai hay lớp phủ.

Áp dụng số

Kết quả

Một ống lý tưởng 60 × 3 mm, dài 6 m
Đại lượngKết quả
d [mm]54
A [mm²]537
μ [kg/m]4.22
m [kg]25.3
qself [N/m]41.4

Phép tính giữ nguyên các giá trị trung gian chưa làm tròn. Các số ở đây được làm tròn để dễ đọc.

Kiểm tra kích thước thực

d = D − 2t

Tính diện tích và khối lượng trên đơn vị dài

A = π(D² − d²)/4 ; μ = ρA

Đổi khối lượng trên đơn vị dài thành tải trọng trường

m = μL ; qself = μg

Khi nào dùng khối lượng theo danh mục

Hình học lý tưởng này không tính dung sai kích thước, mối hàn, lớp phủ và chi tiết chế tạo. Khối lượng đã kiểm chứng của nhà sản xuất có thể khác và nên được ưu tiên khi chỉ định chính sản phẩm đó.

Tải trọng trường phân bố đều không chứng minh khả năng chịu uốn. Sau khi xác định gối tựa, nhịp, hướng tải và giả thiết vật liệu, hãy kiểm tra ứng suất và độ võng bằng các đặc trưng tiết diện phù hợp với ống thực tế.

Để kiểm tra và tìm hiểu sâu

Tài liệu trực tiếp

Mỗi liên kết dẫn tới đúng trang của khóa học, tiêu chuẩn hoặc ấn phẩm đã dùng, không phải trang chủ chung.

  1. Guide for the Use of the International System of UnitsNISTCác đại lượng SI, phân biệt khối lượng với lực và quy đổi đơn vị nhất quán.
  2. The International System of Units, 9th editionBIPMMét, kilôgam, giây và các đơn vị SI dẫn xuất.