Ống tròn — Đặc trưng hình học

Tính diện tích, trọng tâm, mômen quán tính tiết diện, môđun chống uốn và bán kính quán tính với các kích thước được nhận dạng rõ.

Ngày tạo v1.0

Tác giả: Thibaut Grzelak, Kỹ sư tính toán cơ học

8 tiết diện có sẵn
02

Dữ liệu tính toán

Ống tròn
mm
mm

Chiều dày đều. Ống đồng tâm. D > 2t.

Kết quả đã cập nhật.

03

Sơ đồ

Dt
04

Kết quả

Diện tích A
1.492,26mm²
Trọng tâm x̄
50mm
Trọng tâm ȳ
50mm
Mômen quán tính tiết diện Iₓ
1,68812E6mm⁴
Mômen quán tính tiết diện Iᵧ
1,68812E6mm⁴
05Hiển thị kết quả bổ sung
Môđun chống uốn Wₓ (Sₓ)33.762,3 mm³
Môđun chống uốn Wᵧ (Sᵧ)33.762,3 mm³
Bán kính quán tính rₓ33,6341 mm
Bán kính quán tính rᵧ33,6341 mm
Tích quán tính Iₓᵧ0 mm⁴
Mô men quán tính chính I₁ (lớn nhất)1,68812E6 mm⁴
Mô men quán tính chính I₂ (nhỏ nhất)1,68812E6 mm⁴
Góc trục chính θₚ0 °
Hằng số xoắn J3,37623E6 mm⁴
Mô đun chống uốn dẻo Wpl,x45.166,7 mm³
Mô đun chống uốn dẻo Wpl,y45.166,7 mm³
Diện tích chịu cắt Av,xKhông khả dụng
Diện tích chịu cắt Av,yKhông khả dụng

Wpl được tích phân chính xác trên hình học. J chỉ hiển thị khi có nghiệm chính xác đã triển khai; diện tích chịu cắt phụ thuộc tiêu chuẩn vẫn không khả dụng.

Xem chi tiết phép tínhCông thức, thay số và kết quảMở ↓Đóng ↑

Ghi chú tính toán

Chi tiết tính toán đầy đủ

Hiển thị kết quả bổ sung

Wpl,x
∫A |y − yp| dA
Wpl,y
∫A |x − xp| dA
J
J = π(D⁴ − d⁴)/32
Av,x / Av,y
Không khả dụng

Wpl được tích phân chính xác trên hình học. J chỉ hiển thị khi có nghiệm chính xác đã triển khai; diện tích chịu cắt phụ thuộc tiêu chuẩn vẫn không khả dụng.

01Công thức và ký hiệu

Công thức sử dụng

dD − 2t
Aπ(D² − d²) / 4
Iₓ = Iᵧπ(D⁴ − d⁴) / 64
Wₓ = WᵧI / (D / 2)
rₓ = rᵧ√(I / A)
Ký hiệuÝ nghĩaThứ nguyên
DĐường kính ngoài DL
tChiều dày tL
dĐường kính trongL
ADiện tích vật liệuL²
Iₓ = IᵧMômen quán tính tiết diệnL⁴
Wₓ = WᵧMôđun chống uốnL³
rₓ = rᵧBán kính quán tínhL
02Giả thiết và giới hạn

Giả thiết và giới hạn

  • Chiều dày đều.
  • Ống đồng tâm.
  • D > 2t.

Phép tính này không kiểm tra độ bền, ổn định hoặc tuân thủ tiêu chuẩn.

03Kiểm chứng máy tính

Kiểm chứng máy tính

Kiểm tra lỗ trong, đối xứng và đường kính trong.

  • D = 100 mm và t = 5 mm cho d = 90 mm.
  • A = 1 492,2565 mm² và Iₓ = Iᵧ.
  • D ≤ 2t bị từ chối.
  • Kết quả không phụ thuộc đơn vị sử dụng.
04Tài liệu tham khảo

Tài liệu tham khảo

  1. BIPM, Hệ đơn vị quốc tế (SI), ấn bản thứ 9.
  2. Công thức kỹ thuật tiêu chuẩn và nguồn chuyên ngành ghi trên từng trang.
  3. Với kiểm tra ràng buộc, áp dụng tiêu chuẩn dự án và tài liệu nhà sản xuất.

Đặc trưng hình học tiết diện

Mômen quán tính và môđun chống uốn: dùng đại lượng nào?

I mô tả phân bố vật liệu, còn W liên hệ hình học với ứng suất uốn. Giá trị thay đổi theo trục x và y.

Mômen quán tính tiết diện I

I được dùng trong tính độ võng và ổn định uốn dọc.

I [mm⁴, cm⁴, m⁴, in⁴]

Môđun chống uốn đàn hồi W

W dùng khoảng cách c đến thớ xa nhất. Với tiết diện không đối xứng cần kiểm tra cả hai phía.

W = I / c