Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
100 × 100 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
100 × 100 (Thanh vuông đặc): kích thước a 100 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 78,5 kg/m, diện tích A 100 cm², Ix 833,33 cm⁴ và Iy 833,33 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Thanh vuông
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 × 20 | 4 cm² | 3,14 kg/m | 1,3333 cm⁴ | 1,3333 cm⁴ | 1,3333 cm³ | 1,3333 cm³ |
| 25 × 25 | 6,25 cm² | 4,9063 kg/m | 3,2552 cm⁴ | 3,2552 cm⁴ | 2,6042 cm³ | 2,6042 cm³ |
| 30 × 30 | 9 cm² | 7,065 kg/m | 6,75 cm⁴ | 6,75 cm⁴ | 4,5 cm³ | 4,5 cm³ |
| 40 × 40 | 16 cm² | 12,56 kg/m | 21,333 cm⁴ | 21,333 cm⁴ | 10,667 cm³ | 10,667 cm³ |
| 50 × 50 | 25 cm² | 19,625 kg/m | 52,083 cm⁴ | 52,083 cm⁴ | 20,833 cm³ | 20,833 cm³ |
| 60 × 60 | 36 cm² | 28,26 kg/m | 108 cm⁴ | 108 cm⁴ | 36 cm³ | 36 cm³ |
| 80 × 80 | 64 cm² | 50,24 kg/m | 341,33 cm⁴ | 341,33 cm⁴ | 85,333 cm³ | 85,333 cm³ |
| 100 × 100 | 100 cm² | 78,5 kg/m | 833,33 cm⁴ | 833,33 cm⁴ | 166,67 cm³ | 166,67 cm³ |