Thư viện tiết diện · So sánh

Tiết diện T: kích thước, khối lượng và quán tính

So sánh tiết diện T theo kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và đặc trưng hình học.

7 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Tiết diện T

Bảng so sánh

Tiết diện T

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
T 40 × 40 × 5h=40 mm · b=40 mm · tw=5 mm · tf=5 mm · r=5 mm3,75 cm²2,9438 kg/m5,5615 cm⁴2,7031 cm⁴1,9745 cm³1,3516 cm³
T 50 × 50 × 6h=50 mm · b=50 mm · tw=6 mm · tf=6 mm · r=6 mm5,64 cm²4,4274 kg/m13,126 cm⁴6,3292 cm⁴3,7186 cm³2,5317 cm³
T 60 × 60 × 7h=60 mm · b=60 mm · tw=7 mm · tf=7 mm · r=7 mm7,91 cm²6,2094 kg/m26,585 cm⁴12,751 cm⁴6,2658 cm³4,2505 cm³
T 70 × 70 × 8h=70 mm · b=70 mm · tw=8 mm · tf=8 mm · r=8 mm10,56 cm²8,2896 kg/m48,408 cm⁴23,131 cm⁴9,7675 cm³6,6089 cm³
T 80 × 80 × 9h=80 mm · b=80 mm · tw=9 mm · tf=9 mm · r=9 mm13,59 cm²10,668 kg/m81,496 cm⁴38,831 cm⁴14,375 cm³9,7078 cm³
T 100 × 100 × 11h=100 mm · b=100 mm · tw=11 mm · tf=11 mm · r=11 mm20,79 cm²16,32 kg/m195,23 cm⁴92,654 cm⁴27,514 cm³18,531 cm³
T 120 × 120 × 13h=120 mm · b=120 mm · tw=13 mm · tf=13 mm · r=13 mm29,51 cm²23,165 kg/m399,63 cm⁴189,16 cm⁴46,895 cm³31,526 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.