Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
T 120 × 120 × 13 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
T 120 × 120 × 13 (Tiết diện T): kích thước h 120 × b 120 × tw 13 × tf 13 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 23,17 kg/m, diện tích A 29,51 cm², Ix 399,63 cm⁴ và Iy 189,16 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Tiết diện T
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T 40 × 40 × 5 | 3,75 cm² | 2,9438 kg/m | 5,5615 cm⁴ | 2,7031 cm⁴ | 1,9745 cm³ | 1,3516 cm³ |
| T 50 × 50 × 6 | 5,64 cm² | 4,4274 kg/m | 13,126 cm⁴ | 6,3292 cm⁴ | 3,7186 cm³ | 2,5317 cm³ |
| T 60 × 60 × 7 | 7,91 cm² | 6,2094 kg/m | 26,585 cm⁴ | 12,751 cm⁴ | 6,2658 cm³ | 4,2505 cm³ |
| T 70 × 70 × 8 | 10,56 cm² | 8,2896 kg/m | 48,408 cm⁴ | 23,131 cm⁴ | 9,7675 cm³ | 6,6089 cm³ |
| T 80 × 80 × 9 | 13,59 cm² | 10,668 kg/m | 81,496 cm⁴ | 38,831 cm⁴ | 14,375 cm³ | 9,7078 cm³ |
| T 100 × 100 × 11 | 20,79 cm² | 16,32 kg/m | 195,23 cm⁴ | 92,654 cm⁴ | 27,514 cm³ | 18,531 cm³ |
| T 120 × 120 × 13 | 29,51 cm² | 23,165 kg/m | 399,63 cm⁴ | 189,16 cm⁴ | 46,895 cm³ | 31,526 cm³ |