Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

T 120 × 120 × 13 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

T 120 × 120 × 13 (Tiết diện T): kích thước h 120 × b 120 × tw 13 × tf 13 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 23,17 kg/m, diện tích A 29,51 cm², Ix 399,63 cm⁴ và Iy 189,16 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10055
02

Hình học tiết diện

Tiết diện T

T 120 × 120 × 13

So sánh tiết diện T theo kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và đặc trưng hình học.

x x y G 120 h 120 b tf = 13tw = 13

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Dãy đã chọn

Tiết diện T

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
T 40 × 40 × 53,75 cm²2,9438 kg/m5,5615 cm⁴2,7031 cm⁴1,9745 cm³1,3516 cm³
T 50 × 50 × 65,64 cm²4,4274 kg/m13,126 cm⁴6,3292 cm⁴3,7186 cm³2,5317 cm³
T 60 × 60 × 77,91 cm²6,2094 kg/m26,585 cm⁴12,751 cm⁴6,2658 cm³4,2505 cm³
T 70 × 70 × 810,56 cm²8,2896 kg/m48,408 cm⁴23,131 cm⁴9,7675 cm³6,6089 cm³
T 80 × 80 × 913,59 cm²10,668 kg/m81,496 cm⁴38,831 cm⁴14,375 cm³9,7078 cm³
T 100 × 100 × 1120,79 cm²16,32 kg/m195,23 cm⁴92,654 cm⁴27,514 cm³18,531 cm³
T 120 × 120 × 1329,51 cm²23,165 kg/m399,63 cm⁴189,16 cm⁴46,895 cm³31,526 cm³