Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

IPE 160 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

IPE 160 (Tiết diện IPE): kích thước h 160 × b 82 × tw 5 × tf 7,4 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 15,23 kg/m, diện tích A 19,396 cm², Ix 834,63 cm⁴ và Iy 68,153 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10365
02

Hình học tiết diện

IPE

IPE 160

So sánh dầm IPE có cánh song song.

x x y G 160 h 82 b tf = 7,4tw = 5

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Đã đối chiếu

Catalogue và mô hình giải tích

Giá trị catalogue là giá trị do các nguồn được trích dẫn công bố. Kết quả Formulaxis là phép tính có thể tái lập từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa; có thể khác vì tiết diện thực có bán kính lượn và chi tiết hình học khác, cũng như do quy ước làm tròn của nguồn. So sánh này không phải kiểm tra quy phạm.

Đã đối chiếu
Trục chính:y-y → x-x (Ix, Wx)Trục phụ:z-z → y-y (Iy, Wy)
So sánh tính chất công bố và tính lại
Tính chấtGiá trị catalogue đã đối chiếuTính toán giải tích FormulaxisSai khác giải tích / catalogueĐơn vị
Khối lượng trên đơn vị dài15,815,2259-3,63 %kg/m
Diện tích tiết diện20,119,396-3,5 %cm²
Mô men quán tính diện tích — trục chính869,2834,626-3,98 %cm⁴
Mô men quán tính diện tích — trục phụ68,3168,1533-0,23 %cm⁴
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục chính108,6104,328-3,93 %cm³
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục phụ16,6616,6228-0,22 %cm³

Sai khác = (Formulaxis − catalogue) / catalogue. Dương nghĩa là kết quả giải tích Formulaxis lớn hơn; âm nghĩa là nhỏ hơn.

Trạng thái kiểm chứng: Đã đối chiếuKiểm tra ngày: 2026-08-18

Tiết diện đã kiểm chứng

Dùng tiết diện này trong kiểm tra dầm

Chọn trục rồi mở kiểm tra độ võng hoặc ứng suất uốn với giá trị catalogue đã kiểm chứng.

Chọn trục

Sẽ dùng giá trị catalogue đã kiểm chứng.Bạn có thể đổi cách xác định tính chất trong máy tính.

Dãy đã chọn

IPE

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
IPE 807,4288 cm²5,8316 kg/m77,701 cm⁴8,4676 cm⁴19,425 cm³3,6816 cm³
IPE 1009,9026 cm²7,7735 kg/m163,32 cm⁴15,857 cm⁴32,665 cm³5,766 cm³
IPE 12012,79 cm²10,04 kg/m306,31 cm⁴27,601 cm⁴51,052 cm³8,6254 cm³
IPE 14016,005 cm²12,564 kg/m525,29 cm⁴44,846 cm⁴75,041 cm³12,287 cm³
IPE 16019,396 cm²15,226 kg/m834,63 cm⁴68,153 cm⁴104,33 cm³16,623 cm³
IPE 18023,252 cm²18,253 kg/m1.272,5 cm⁴100,68 cm⁴141,38 cm³22,127 cm³
IPE 20027,248 cm²21,39 kg/m1.845,6 cm⁴141,93 cm⁴184,56 cm³28,387 cm³
IPE 22032,134 cm²25,226 kg/m2.652,8 cm⁴204,43 cm⁴241,16 cm³37,169 cm³
IPE 24037,185 cm²29,19 kg/m3.671 cm⁴282,68 cm⁴305,91 cm³47,113 cm³
IPE 27044,014 cm²34,551 kg/m5.504,7 cm⁴418,86 cm⁴407,76 cm³62,054 cm³
IPE 30051,881 cm²40,726 kg/m7.999 cm⁴602,71 cm⁴533,27 cm³80,361 cm³