Thư viện tiết diện · So sánh

Thép góc đều cạnh: kích thước và đặc trưng

So sánh thép góc L đều cạnh và giá trị trọng tâm tính lại.

9 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Góc đều cạnh

Bảng so sánh

Góc đều cạnh

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
L 30 × 30 × 3h=30 mm · b=30 mm · t=3 mm · r=3 mm1,71 cm²1,3424 kg/m1,458 cm⁴1,458 cm⁴0,68149 cm³0,68149 cm³
L 40 × 40 × 4h=40 mm · b=40 mm · t=4 mm · r=4 mm3,04 cm²2,3864 kg/m4,6081 cm⁴4,6081 cm⁴1,6154 cm³1,6154 cm³
L 50 × 50 × 5h=50 mm · b=50 mm · t=5 mm · r=5 mm4,75 cm²3,7288 kg/m11,25 cm⁴11,25 cm⁴3,1551 cm³3,1551 cm³
L 60 × 60 × 6h=60 mm · b=60 mm · t=6 mm · r=6 mm6,84 cm²5,3694 kg/m23,329 cm⁴23,329 cm⁴5,4519 cm³5,4519 cm³
L 70 × 70 × 7h=70 mm · b=70 mm · t=7 mm · r=7 mm9,31 cm²7,3084 kg/m43,219 cm⁴43,219 cm⁴8,6575 cm³8,6575 cm³
L 80 × 80 × 8h=80 mm · b=80 mm · t=8 mm · r=8 mm12,16 cm²9,5456 kg/m73,73 cm⁴73,73 cm⁴12,923 cm³12,923 cm³
L 90 × 90 × 9h=90 mm · b=90 mm · t=9 mm · r=9 mm15,39 cm²12,081 kg/m118,1 cm⁴118,1 cm⁴18,4 cm³18,4 cm³
L 100 × 100 × 10h=100 mm · b=100 mm · t=10 mm · r=10 mm19 cm²14,915 kg/m180 cm⁴180 cm⁴25,24 cm³25,24 cm³
L 120 × 120 × 12h=120 mm · b=120 mm · t=12 mm · r=12 mm27,36 cm²21,478 kg/m373,26 cm⁴373,26 cm⁴43,616 cm³43,616 cm³

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.