Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

L 30 × 30 × 3 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

L 30 × 30 × 3 (Thép góc đều cạnh): kích thước h 30 × b 30 × t 3 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 1,342 kg/m, diện tích A 1,71 cm², Ix 1,458 cm⁴ và Iy 1,458 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10056-1
02

Hình học tiết diện

Góc đều cạnh

L 30 × 30 × 3

So sánh thép góc L đều cạnh và giá trị trọng tâm tính lại.

x x y G 30 h 30 b r = 3t = 3

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Dãy đã chọn

Góc đều cạnh

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
L 30 × 30 × 31,71 cm²1,3424 kg/m1,458 cm⁴1,458 cm⁴0,68149 cm³0,68149 cm³
L 40 × 40 × 43,04 cm²2,3864 kg/m4,6081 cm⁴4,6081 cm⁴1,6154 cm³1,6154 cm³
L 50 × 50 × 54,75 cm²3,7288 kg/m11,25 cm⁴11,25 cm⁴3,1551 cm³3,1551 cm³
L 60 × 60 × 66,84 cm²5,3694 kg/m23,329 cm⁴23,329 cm⁴5,4519 cm³5,4519 cm³
L 70 × 70 × 79,31 cm²7,3084 kg/m43,219 cm⁴43,219 cm⁴8,6575 cm³8,6575 cm³
L 80 × 80 × 812,16 cm²9,5456 kg/m73,73 cm⁴73,73 cm⁴12,923 cm³12,923 cm³
L 90 × 90 × 915,39 cm²12,081 kg/m118,1 cm⁴118,1 cm⁴18,4 cm³18,4 cm³
L 100 × 100 × 1019 cm²14,915 kg/m180 cm⁴180 cm⁴25,24 cm³25,24 cm³
L 120 × 120 × 1227,36 cm²21,478 kg/m373,26 cm⁴373,26 cm⁴43,616 cm³43,616 cm³