Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
L 60 × 60 × 6 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
L 60 × 60 × 6 (Thép góc đều cạnh): kích thước h 60 × b 60 × t 6 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 5,369 kg/m, diện tích A 6,84 cm², Ix 23,329 cm⁴ và Iy 23,329 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Góc đều cạnh
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| L 30 × 30 × 3 | 1,71 cm² | 1,3424 kg/m | 1,458 cm⁴ | 1,458 cm⁴ | 0,68149 cm³ | 0,68149 cm³ |
| L 40 × 40 × 4 | 3,04 cm² | 2,3864 kg/m | 4,6081 cm⁴ | 4,6081 cm⁴ | 1,6154 cm³ | 1,6154 cm³ |
| L 50 × 50 × 5 | 4,75 cm² | 3,7288 kg/m | 11,25 cm⁴ | 11,25 cm⁴ | 3,1551 cm³ | 3,1551 cm³ |
| L 60 × 60 × 6 | 6,84 cm² | 5,3694 kg/m | 23,329 cm⁴ | 23,329 cm⁴ | 5,4519 cm³ | 5,4519 cm³ |
| L 70 × 70 × 7 | 9,31 cm² | 7,3084 kg/m | 43,219 cm⁴ | 43,219 cm⁴ | 8,6575 cm³ | 8,6575 cm³ |
| L 80 × 80 × 8 | 12,16 cm² | 9,5456 kg/m | 73,73 cm⁴ | 73,73 cm⁴ | 12,923 cm³ | 12,923 cm³ |
| L 90 × 90 × 9 | 15,39 cm² | 12,081 kg/m | 118,1 cm⁴ | 118,1 cm⁴ | 18,4 cm³ | 18,4 cm³ |
| L 100 × 100 × 10 | 19 cm² | 14,915 kg/m | 180 cm⁴ | 180 cm⁴ | 25,24 cm³ | 25,24 cm³ |
| L 120 × 120 × 12 | 27,36 cm² | 21,478 kg/m | 373,26 cm⁴ | 373,26 cm⁴ | 43,616 cm³ | 43,616 cm³ |