Thư viện tiết diện · So sánh

Thép dẹt: kích thước, khối lượng và đặc trưng

So sánh thép dẹt theo chiều rộng, chiều dày, diện tích và khối lượng trên đơn vị chiều dài.

7 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Thanh dẹt

Bảng so sánh

Thép dẹt

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
40 × 5b=40 mm · h=5 mm2 cm²1,57 kg/m0,041667 cm⁴2,6667 cm⁴0,16667 cm³1,3333 cm³
50 × 6b=50 mm · h=6 mm3 cm²2,355 kg/m0,09 cm⁴6,25 cm⁴0,3 cm³2,5 cm³
60 × 8b=60 mm · h=8 mm4,8 cm²3,768 kg/m0,256 cm⁴14,4 cm⁴0,64 cm³4,8 cm³
80 × 10b=80 mm · h=10 mm8 cm²6,28 kg/m0,66667 cm⁴42,667 cm⁴1,3333 cm³10,667 cm³
100 × 12b=100 mm · h=12 mm12 cm²9,42 kg/m1,44 cm⁴100 cm⁴2,4 cm³20 cm³
120 × 15b=120 mm · h=15 mm18 cm²14,13 kg/m3,375 cm⁴216 cm⁴4,5 cm³36 cm³
150 × 20b=150 mm · h=20 mm30 cm²23,55 kg/m10 cm⁴562,5 cm⁴10 cm³75 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.