Thư viện tiết diện · So sánh

Tiết diện HEM: kích thước và đặc trưng

So sánh HEM nặng và đặc trưng tính lại.

6 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

HEM

Bảng so sánh

HEM

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
HEM 100h=120 mm · b=106 mm · tw=12 mm · tf=20 mm · r=12 mm52 cm²40,82 kg/m1.125,3 cm⁴398,16 cm⁴187,56 cm³75,124 cm³
HEM 120h=140 mm · b=126 mm · tw=12.5 mm · tf=21 mm · r=12 mm65,17 cm²51,158 kg/m1.991 cm⁴701,73 cm⁴284,43 cm³111,39 cm³
HEM 140h=160 mm · b=146 mm · tw=13 mm · tf=22 mm · r=12 mm79,32 cm²62,266 kg/m3.253,5 cm⁴1.143,2 cm⁴406,68 cm³156,61 cm³
HEM 160h=180 mm · b=166 mm · tw=14 mm · tf=23 mm · r=15 mm95,12 cm²74,669 kg/m5.019,9 cm⁴1.756,5 cm⁴557,76 cm³211,63 cm³
HEM 180h=200 mm · b=186 mm · tw=14.5 mm · tf=24 mm · r=15 mm111,32 cm²87,386 kg/m7.381 cm⁴2.577,8 cm⁴738,1 cm³277,18 cm³
HEM 200h=220 mm · b=206 mm · tw=15 mm · tf=25 mm · r=18 mm128,5 cm²100,87 kg/m10.459 cm⁴3.647,2 cm⁴950,84 cm³354,1 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.