Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
HEM 140 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
HEM 140 (Tiết diện HEM): kích thước h 160 × b 146 × tw 13 × tf 22 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 62,27 kg/m, diện tích A 79,32 cm², Ix 3.253,5 cm⁴ và Iy 1.143,2 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
HEM
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HEM 100 | 52 cm² | 40,82 kg/m | 1.125,3 cm⁴ | 398,16 cm⁴ | 187,56 cm³ | 75,124 cm³ |
| HEM 120 | 65,17 cm² | 51,158 kg/m | 1.991 cm⁴ | 701,73 cm⁴ | 284,43 cm³ | 111,39 cm³ |
| HEM 140 | 79,32 cm² | 62,266 kg/m | 3.253,5 cm⁴ | 1.143,2 cm⁴ | 406,68 cm³ | 156,61 cm³ |
| HEM 160 | 95,12 cm² | 74,669 kg/m | 5.019,9 cm⁴ | 1.756,5 cm⁴ | 557,76 cm³ | 211,63 cm³ |
| HEM 180 | 111,32 cm² | 87,386 kg/m | 7.381 cm⁴ | 2.577,8 cm⁴ | 738,1 cm³ | 277,18 cm³ |
| HEM 200 | 128,5 cm² | 100,87 kg/m | 10.459 cm⁴ | 3.647,2 cm⁴ | 950,84 cm³ | 354,1 cm³ |