Thư viện tiết diện · So sánh

Hộp thép vuông: kích thước và đặc trưng

So sánh hộp vuông theo cạnh, chiều dày, khối lượng và mômen quán tính.

8 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Ống vuông

Bảng so sánh

Hộp vuông

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
30 × 30 × 2.5a=30 mm · t=2.5 mm · r=3 mm2,75 cm²2,1588 kg/m3,4948 cm⁴3,4948 cm⁴2,3299 cm³2,3299 cm³
40 × 40 × 3a=40 mm · t=3 mm · r=3 mm4,44 cm²3,4854 kg/m10,197 cm⁴10,197 cm⁴5,0986 cm³5,0986 cm³
50 × 50 × 3a=50 mm · t=3 mm · r=3 mm5,64 cm²4,4274 kg/m20,849 cm⁴20,849 cm⁴8,3397 cm³8,3397 cm³
60 × 60 × 4a=60 mm · t=4 mm · r=4 mm8,96 cm²7,0336 kg/m47,07 cm⁴47,07 cm⁴15,69 cm³15,69 cm³
80 × 80 × 4a=80 mm · t=4 mm · r=4 mm12,16 cm²9,5456 kg/m117,38 cm⁴117,38 cm⁴29,346 cm³29,346 cm³
100 × 100 × 5a=100 mm · t=5 mm · r=5 mm19 cm²14,915 kg/m286,58 cm⁴286,58 cm⁴57,317 cm³57,317 cm³
120 × 120 × 5a=120 mm · t=5 mm · r=5 mm23 cm²18,055 kg/m507,92 cm⁴507,92 cm⁴84,653 cm³84,653 cm³
150 × 150 × 6a=150 mm · t=6 mm · r=6 mm34,56 cm²27,13 kg/m1.196,5 cm⁴1.196,5 cm⁴159,53 cm³159,53 cm³

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.