Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

150 × 150 × 6 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

150 × 150 × 6 (Ống hộp vuông): kích thước a 150 × t 6 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 27,13 kg/m, diện tích A 34,56 cm², Ix 1.196,5 cm⁴ và Iy 1.196,5 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10210-2
02

Hình học tiết diện

Ống vuông

150 × 150 × 6

So sánh hộp vuông theo cạnh, chiều dày, khối lượng và mômen quán tính.

x x y G 150 a 150 a r = 6t = 6

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Dãy đã chọn

Ống vuông

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
30 × 30 × 2.52,75 cm²2,1588 kg/m3,4948 cm⁴3,4948 cm⁴2,3299 cm³2,3299 cm³
40 × 40 × 34,44 cm²3,4854 kg/m10,197 cm⁴10,197 cm⁴5,0986 cm³5,0986 cm³
50 × 50 × 35,64 cm²4,4274 kg/m20,849 cm⁴20,849 cm⁴8,3397 cm³8,3397 cm³
60 × 60 × 48,96 cm²7,0336 kg/m47,07 cm⁴47,07 cm⁴15,69 cm³15,69 cm³
80 × 80 × 412,16 cm²9,5456 kg/m117,38 cm⁴117,38 cm⁴29,346 cm³29,346 cm³
100 × 100 × 519 cm²14,915 kg/m286,58 cm⁴286,58 cm⁴57,317 cm³57,317 cm³
120 × 120 × 523 cm²18,055 kg/m507,92 cm⁴507,92 cm⁴84,653 cm³84,653 cm³
150 × 150 × 634,56 cm²27,13 kg/m1.196,5 cm⁴1.196,5 cm⁴159,53 cm³159,53 cm³