Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
80 × 80 × 4 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
80 × 80 × 4 (Ống hộp vuông): kích thước a 80 × t 4 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 9,546 kg/m, diện tích A 12,16 cm², Ix 117,38 cm⁴ và Iy 117,38 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Ống vuông
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 × 30 × 2.5 | 2,75 cm² | 2,1588 kg/m | 3,4948 cm⁴ | 3,4948 cm⁴ | 2,3299 cm³ | 2,3299 cm³ |
| 40 × 40 × 3 | 4,44 cm² | 3,4854 kg/m | 10,197 cm⁴ | 10,197 cm⁴ | 5,0986 cm³ | 5,0986 cm³ |
| 50 × 50 × 3 | 5,64 cm² | 4,4274 kg/m | 20,849 cm⁴ | 20,849 cm⁴ | 8,3397 cm³ | 8,3397 cm³ |
| 60 × 60 × 4 | 8,96 cm² | 7,0336 kg/m | 47,07 cm⁴ | 47,07 cm⁴ | 15,69 cm³ | 15,69 cm³ |
| 80 × 80 × 4 | 12,16 cm² | 9,5456 kg/m | 117,38 cm⁴ | 117,38 cm⁴ | 29,346 cm³ | 29,346 cm³ |
| 100 × 100 × 5 | 19 cm² | 14,915 kg/m | 286,58 cm⁴ | 286,58 cm⁴ | 57,317 cm³ | 57,317 cm³ |
| 120 × 120 × 5 | 23 cm² | 18,055 kg/m | 507,92 cm⁴ | 507,92 cm⁴ | 84,653 cm³ | 84,653 cm³ |
| 150 × 150 × 6 | 34,56 cm² | 27,13 kg/m | 1.196,5 cm⁴ | 1.196,5 cm⁴ | 159,53 cm³ | 159,53 cm³ |