Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
IPN 180 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
IPN 180 (Tiết diện IPN): kích thước h 180 × b 82 × tw 6,9 × tf 10,4 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 25,11 kg/m, diện tích A 31,989 cm², Ix 1.699,4 cm⁴ và Iy 109,16 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
IPN
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| IPN 80 | 8,6319 cm² | 6,7761 kg/m | 89,696 cm⁴ | 8,2239 cm⁴ | 22,424 cm³ | 3,9161 cm³ |
| IPN 100 | 12,137 cm² | 9,5277 kg/m | 197,85 cm⁴ | 16,05 cm⁴ | 39,571 cm³ | 6,4201 cm³ |
| IPN 120 | 16,225 cm² | 12,737 kg/m | 381,79 cm⁴ | 28,447 cm⁴ | 63,631 cm³ | 9,8094 cm³ |
| IPN 140 | 20,897 cm² | 16,404 kg/m | 670,3 cm⁴ | 46,918 cm⁴ | 95,757 cm³ | 14,218 cm³ |
| IPN 160 | 26,151 cm² | 20,529 kg/m | 1.096,8 cm⁴ | 73,18 cm⁴ | 137,1 cm³ | 19,778 cm³ |
| IPN 180 | 31,989 cm² | 25,111 kg/m | 1.699,4 cm⁴ | 109,16 cm⁴ | 188,82 cm³ | 26,625 cm³ |
| IPN 200 | 38,409 cm² | 30,151 kg/m | 2.520,6 cm⁴ | 157,01 cm⁴ | 252,06 cm³ | 34,892 cm³ |