Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
L 100 × 75 × 8 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
L 100 × 75 × 8 (Thép góc không đều cạnh): kích thước h 100 × b 75 × t 8 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 10,49 kg/m, diện tích A 13,36 cm², Ix 134,87 cm⁴ và Iy 65,612 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Góc không đều
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| L 40 × 25 × 4 | 2,44 cm² | 1,9154 kg/m | 3,9292 cm⁴ | 1,1907 cm⁴ | 1,4999 cm³ | 0,63684 cm³ |
| L 50 × 30 × 5 | 3,75 cm² | 2,9438 kg/m | 9,4531 cm⁴ | 2,5781 cm⁴ | 2,9087 cm³ | 1,1458 cm³ |
| L 60 × 40 × 5 | 4,75 cm² | 3,7288 kg/m | 17,395 cm⁴ | 6,27 cm⁴ | 4,3345 cm³ | 2,0809 cm³ |
| L 80 × 60 × 6 | 8,04 cm² | 6,3114 kg/m | 52,178 cm⁴ | 25,426 cm⁴ | 9,5024 cm³ | 5,6615 cm³ |
| L 100 × 75 × 8 | 13,36 cm² | 10,488 kg/m | 134,87 cm⁴ | 65,612 cm⁴ | 19,702 cm³ | 11,726 cm³ |
| L 120 × 80 × 10 | 19 cm² | 14,915 kg/m | 278,32 cm⁴ | 100,32 cm⁴ | 34,676 cm³ | 16,647 cm³ |
| L 150 × 100 × 10 | 24 cm² | 18,84 kg/m | 557,63 cm⁴ | 202,63 cm⁴ | 55,074 cm³ | 26,574 cm³ |