Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
33.7 × 3.2 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
33.7 × 3.2 (Ống tiết diện tròn): kích thước D 33,7 × t 3,2 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 2,407 kg/m, diện tích A 3,0662 cm², Ix 3,6047 cm⁴ và Iy 3,6047 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Ống tròn
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 33.7 × 3.2 | 3,0662 cm² | 2,407 kg/m | 3,6047 cm⁴ | 3,6047 cm⁴ | 2,1393 cm³ | 2,1393 cm³ |
| 42.4 × 3.2 | 3,9408 cm² | 3,0935 kg/m | 7,62 cm⁴ | 7,62 cm⁴ | 3,5943 cm³ | 3,5943 cm³ |
| 48.3 × 3.2 | 4,5339 cm² | 3,5591 kg/m | 11,586 cm⁴ | 11,586 cm⁴ | 4,7974 cm³ | 4,7974 cm³ |
| 60.3 × 3.6 | 6,4126 cm² | 5,0339 kg/m | 25,874 cm⁴ | 25,874 cm⁴ | 8,5817 cm³ | 8,5817 cm³ |
| 76.1 × 3.6 | 8,1996 cm² | 6,4367 kg/m | 54,006 cm⁴ | 54,006 cm⁴ | 14,194 cm³ | 14,194 cm³ |
| 88.9 × 4 | 10,669 cm² | 8,375 kg/m | 96,34 cm⁴ | 96,34 cm⁴ | 21,674 cm³ | 21,674 cm³ |
| 101.6 × 4 | 12,265 cm² | 9,6279 kg/m | 146,28 cm⁴ | 146,28 cm⁴ | 28,796 cm³ | 28,796 cm³ |
| 114.3 × 5 | 17,169 cm² | 13,478 kg/m | 256,92 cm⁴ | 256,92 cm⁴ | 44,955 cm³ | 44,955 cm³ |
| 139.7 × 5 | 21,159 cm² | 16,61 kg/m | 480,54 cm⁴ | 480,54 cm⁴ | 68,796 cm³ | 68,796 cm³ |
| 168.3 × 6 | 30,593 cm² | 24,015 kg/m | 1.008,7 cm⁴ | 1.008,7 cm⁴ | 119,87 cm³ | 119,87 cm³ |