Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

HEB 100 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

HEB 100 (Tiết diện HEB): kích thước h 100 × b 100 × tw 6 × tf 10 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 19,47 kg/m, diện tích A 24,8 cm², Ix 432,27 cm⁴ và Iy 166,81 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10365
02

Hình học tiết diện

HEB

HEB 100

So sánh HEB và mở trang chi tiết.

x x y G 100 h 100 b tf = 10tw = 6

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Đã đối chiếu

Catalogue và mô hình giải tích

Giá trị catalogue là giá trị do các nguồn được trích dẫn công bố. Kết quả Formulaxis là phép tính có thể tái lập từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa; có thể khác vì tiết diện thực có bán kính lượn và chi tiết hình học khác, cũng như do quy ước làm tròn của nguồn. So sánh này không phải kiểm tra quy phạm.

Đã đối chiếu
Trục chính:y-y → x-x (Ix, Wx)Trục phụ:z-z → y-y (Iy, Wy)
So sánh tính chất công bố và tính lại
Tính chấtGiá trị catalogue đã đối chiếuTính toán giải tích FormulaxisSai khác giải tích / catalogueĐơn vị
Khối lượng trên đơn vị dài20,419,468-4,57 %kg/m
Diện tích tiết diện2624,8-4,62 %cm²
Mô men quán tính diện tích — trục chính449,5432,267-3,83 %cm⁴
Mô men quán tính diện tích — trục phụ167,2166,811-0,23 %cm⁴
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục chính89,986,4533-3,83 %cm³
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục phụ33,4533,3621-0,26 %cm³

Sai khác = (Formulaxis − catalogue) / catalogue. Dương nghĩa là kết quả giải tích Formulaxis lớn hơn; âm nghĩa là nhỏ hơn.

Trạng thái kiểm chứng: Đã đối chiếuKiểm tra ngày: 2026-08-18

Tiết diện đã kiểm chứng

Dùng tiết diện này trong kiểm tra dầm

Chọn trục rồi mở kiểm tra độ võng hoặc ứng suất uốn với giá trị catalogue đã kiểm chứng.

Chọn trục

Sẽ dùng giá trị catalogue đã kiểm chứng.Bạn có thể đổi cách xác định tính chất trong máy tính.

Dãy đã chọn

HEB

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
HEB 10024,8 cm²19,468 kg/m432,27 cm⁴166,81 cm⁴86,453 cm³33,362 cm³
HEB 12032,77 cm²25,724 kg/m837,79 cm⁴317,02 cm⁴139,63 cm³52,837 cm³
HEB 14041,72 cm²32,75 kg/m1.471,3 cm⁴549,13 cm⁴210,19 cm³78,447 cm³
HEB 16052,32 cm²41,071 kg/m2.413,6 cm⁴888,04 cm⁴301,7 cm³111 cm³
HEB 18063,32 cm²49,706 kg/m3.729 cm⁴1.361,6 cm⁴414,34 cm³151,29 cm³
HEB 20075,3 cm²59,11 kg/m5.513,5 cm⁴2.001 cm⁴551,35 cm³200,1 cm³
HEB 22088,26 cm²69,284 kg/m7.865,5 cm⁴2.840,8 cm⁴715,04 cm³258,26 cm³
HEB 240102,2 cm²80,227 kg/m10.893 cm⁴3.918,5 cm⁴907,74 cm³326,54 cm³