Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
HEB 140 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
HEB 140 (Tiết diện HEB): kích thước h 140 × b 140 × tw 7 × tf 12 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 32,75 kg/m, diện tích A 41,72 cm², Ix 1.471,3 cm⁴ và Iy 549,13 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
HEB
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HEB 100 | 24,8 cm² | 19,468 kg/m | 432,27 cm⁴ | 166,81 cm⁴ | 86,453 cm³ | 33,362 cm³ |
| HEB 120 | 32,77 cm² | 25,724 kg/m | 837,79 cm⁴ | 317,02 cm⁴ | 139,63 cm³ | 52,837 cm³ |
| HEB 140 | 41,72 cm² | 32,75 kg/m | 1.471,3 cm⁴ | 549,13 cm⁴ | 210,19 cm³ | 78,447 cm³ |
| HEB 160 | 52,32 cm² | 41,071 kg/m | 2.413,6 cm⁴ | 888,04 cm⁴ | 301,7 cm³ | 111 cm³ |
| HEB 180 | 63,32 cm² | 49,706 kg/m | 3.729 cm⁴ | 1.361,6 cm⁴ | 414,34 cm³ | 151,29 cm³ |
| HEB 200 | 75,3 cm² | 59,11 kg/m | 5.513,5 cm⁴ | 2.001 cm⁴ | 551,35 cm³ | 200,1 cm³ |
| HEB 220 | 88,26 cm² | 69,284 kg/m | 7.865,5 cm⁴ | 2.840,8 cm⁴ | 715,04 cm³ | 258,26 cm³ |
| HEB 240 | 102,2 cm² | 80,227 kg/m | 10.893 cm⁴ | 3.918,5 cm⁴ | 907,74 cm³ | 326,54 cm³ |