Thư viện tiết diện · So sánh

Tiết diện HEA: kích thước và đặc trưng

So sánh HEA nhẹ và đặc trưng tính lại.

8 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

HEA

Bảng so sánh

HEA

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
HEA 100h=96 mm · b=100 mm · tw=5 mm · tf=8 mm · r=12 mm20 cm²15,7 kg/m331,95 cm⁴133,42 cm⁴69,156 cm³26,683 cm³
HEA 120h=114 mm · b=120 mm · tw=5 mm · tf=8 mm · r=12 mm24,1 cm²18,918 kg/m579,57 cm⁴230,5 cm⁴101,68 cm³38,417 cm³
HEA 140h=133 mm · b=140 mm · tw=5.5 mm · tf=8.5 mm · r=12 mm30,18 cm²23,691 kg/m995,24 cm⁴388,89 cm⁴149,66 cm³55,556 cm³
HEA 160h=152 mm · b=160 mm · tw=6 mm · tf=9 mm · r=15 mm36,84 cm²28,919 kg/m1.594,6 cm⁴614,64 cm⁴209,81 cm³76,83 cm³
HEA 180h=171 mm · b=180 mm · tw=6 mm · tf=9.5 mm · r=15 mm43,32 cm²34,006 kg/m2.408,2 cm⁴923,67 cm⁴281,66 cm³102,63 cm³
HEA 200h=190 mm · b=200 mm · tw=6.5 mm · tf=10 mm · r=18 mm51,05 cm²40,074 kg/m3.509,5 cm⁴1.333,7 cm⁴369,42 cm³133,37 cm³
HEA 220h=210 mm · b=220 mm · tw=7 mm · tf=11 mm · r=18 mm61,56 cm²48,325 kg/m5.184,2 cm⁴1.952,7 cm⁴493,73 cm³177,52 cm³
HEA 240h=230 mm · b=240 mm · tw=7.5 mm · tf=12 mm · r=21 mm73,05 cm²57,344 kg/m7.396,7 cm⁴2.765,5 cm⁴643,19 cm³230,46 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.