Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
HEA 180 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
HEA 180 (Tiết diện HEA): kích thước h 171 × b 180 × tw 6 × tf 9,5 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 34,01 kg/m, diện tích A 43,32 cm², Ix 2.408,2 cm⁴ và Iy 923,67 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
HEA
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HEA 100 | 20 cm² | 15,7 kg/m | 331,95 cm⁴ | 133,42 cm⁴ | 69,156 cm³ | 26,683 cm³ |
| HEA 120 | 24,1 cm² | 18,918 kg/m | 579,57 cm⁴ | 230,5 cm⁴ | 101,68 cm³ | 38,417 cm³ |
| HEA 140 | 30,18 cm² | 23,691 kg/m | 995,24 cm⁴ | 388,89 cm⁴ | 149,66 cm³ | 55,556 cm³ |
| HEA 160 | 36,84 cm² | 28,919 kg/m | 1.594,6 cm⁴ | 614,64 cm⁴ | 209,81 cm³ | 76,83 cm³ |
| HEA 180 | 43,32 cm² | 34,006 kg/m | 2.408,2 cm⁴ | 923,67 cm⁴ | 281,66 cm³ | 102,63 cm³ |
| HEA 200 | 51,05 cm² | 40,074 kg/m | 3.509,5 cm⁴ | 1.333,7 cm⁴ | 369,42 cm³ | 133,37 cm³ |
| HEA 220 | 61,56 cm² | 48,325 kg/m | 5.184,2 cm⁴ | 1.952,7 cm⁴ | 493,73 cm³ | 177,52 cm³ |
| HEA 240 | 73,05 cm² | 57,344 kg/m | 7.396,7 cm⁴ | 2.765,5 cm⁴ | 643,19 cm³ | 230,46 cm³ |