Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa

HEA 200 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính

HEA 200 (Tiết diện HEA): kích thước h 190 × b 200 × tw 6,5 × tf 10 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 40,07 kg/m, diện tích A 51,05 cm², Ix 3.509,5 cm⁴ và Iy 1.333,7 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.

EN 10365
02

Hình học tiết diện

HEA

HEA 200

So sánh HEA nhẹ và đặc trưng tính lại.

x x y G 190 h 200 b tf = 10tw = 6,5

G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm

Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.

Đã đối chiếu

Catalogue và mô hình giải tích

Giá trị catalogue là giá trị do các nguồn được trích dẫn công bố. Kết quả Formulaxis là phép tính có thể tái lập từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa; có thể khác vì tiết diện thực có bán kính lượn và chi tiết hình học khác, cũng như do quy ước làm tròn của nguồn. So sánh này không phải kiểm tra quy phạm.

Đã đối chiếu
Trục chính:y-y → x-x (Ix, Wx)Trục phụ:z-z → y-y (Iy, Wy)
So sánh tính chất công bố và tính lại
Tính chấtGiá trị catalogue đã đối chiếuTính toán giải tích FormulaxisSai khác giải tích / catalogueĐơn vị
Khối lượng trên đơn vị dài42,340,0743-5,26 %kg/m
Diện tích tiết diện53,851,05-5,11 %cm²
Mô men quán tính diện tích — trục chính3.6923.509,45-4,94 %cm⁴
Mô men quán tính diện tích — trục phụ1.3351.333,72-0,1 %cm⁴
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục chính388,6369,416-4,94 %cm³
Mô đun chống uốn đàn hồi — trục phụ133,5133,372-0,1 %cm³

Sai khác = (Formulaxis − catalogue) / catalogue. Dương nghĩa là kết quả giải tích Formulaxis lớn hơn; âm nghĩa là nhỏ hơn.

Trạng thái kiểm chứng: Đã đối chiếuKiểm tra ngày: 2026-08-18

Tiết diện đã kiểm chứng

Dùng tiết diện này trong kiểm tra dầm

Chọn trục rồi mở kiểm tra độ võng hoặc ứng suất uốn với giá trị catalogue đã kiểm chứng.

Chọn trục

Sẽ dùng giá trị catalogue đã kiểm chứng.Bạn có thể đổi cách xác định tính chất trong máy tính.

Dãy đã chọn

HEA

Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.

Ký hiệuA tính lạiKhối lượng trên đơn vị chiều dài tính lạiIx tính lạiIy tính lạiWx tính lạiWy tính lại
HEA 10020 cm²15,7 kg/m331,95 cm⁴133,42 cm⁴69,156 cm³26,683 cm³
HEA 12024,1 cm²18,918 kg/m579,57 cm⁴230,5 cm⁴101,68 cm³38,417 cm³
HEA 14030,18 cm²23,691 kg/m995,24 cm⁴388,89 cm⁴149,66 cm³55,556 cm³
HEA 16036,84 cm²28,919 kg/m1.594,6 cm⁴614,64 cm⁴209,81 cm³76,83 cm³
HEA 18043,32 cm²34,006 kg/m2.408,2 cm⁴923,67 cm⁴281,66 cm³102,63 cm³
HEA 20051,05 cm²40,074 kg/m3.509,5 cm⁴1.333,7 cm⁴369,42 cm³133,37 cm³
HEA 22061,56 cm²48,325 kg/m5.184,2 cm⁴1.952,7 cm⁴493,73 cm³177,52 cm³
HEA 24073,05 cm²57,344 kg/m7.396,7 cm⁴2.765,5 cm⁴643,19 cm³230,46 cm³