Thư viện tiết diện · So sánh

Tiết diện UPE và UPN: bảng so sánh

So sánh UPE cánh song song và UPN mặt trong cánh nghiêng.

15 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

UPEUPN

Bảng so sánh

UPE và UPN

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
UPE 80h=80 mm · b=50 mm · tw=4 mm · tf=7 mm · r=8 mm9,64 cm²7,5674 kg/m103,13 cm⁴24,76 cm⁴25,782 cm³7,9107 cm³
UPE 100h=100 mm · b=55 mm · tw=4.5 mm · tf=7.5 mm · r=9 mm12,075 cm²9,4789 kg/m199,89 cm⁴37,523 cm⁴39,978 cm³10,57 cm³
UPE 120h=120 mm · b=60 mm · tw=5 mm · tf=8 mm · r=9 mm14,8 cm²11,618 kg/m348,44 cm⁴54,416 cm⁴58,073 cm³13,72 cm³
UPE 140h=140 mm · b=65 mm · tw=5.5 mm · tf=9 mm · r=10 mm18,41 cm²14,452 kg/m585,98 cm⁴79,105 cm⁴83,711 cm³18,251 cm³
UPE 160h=160 mm · b=70 mm · tw=5.5 mm · tf=9.5 mm · r=10 mm21,055 cm²16,528 kg/m882,6 cm⁴105,45 cm⁴110,33 cm³22,495 cm³
UPE 180h=180 mm · b=75 mm · tw=5.5 mm · tf=10.5 mm · r=11 mm24,495 cm²19,229 kg/m1.316,9 cm⁴141,95 cm⁴146,33 cm³28,443 cm³
UPE 200h=200 mm · b=80 mm · tw=6 mm · tf=11 mm · r=12 mm28,28 cm²22,2 kg/m1.855,5 cm⁴185,18 cm⁴185,55 cm³34,31 cm³
UPE 220h=220 mm · b=85 mm · tw=6.5 mm · tf=12 mm · r=12 mm33,14 cm²26,015 kg/m2.616,8 cm⁴244,09 cm⁴237,89 cm³42,385 cm³
UPN 80h=80 mm · b=45 mm · tw=6 mm · tf=8 mm · slope=0.08 mm12,257 cm²9,6216 kg/m118,47 cm⁴22,934 cm⁴29,618 cm³7,9202 cm³
UPN 100h=100 mm · b=50 mm · tw=6 mm · tf=8.5 mm · slope=0.08 mm15,029 cm²11,798 kg/m232,21 cm⁴34,922 cm⁴46,442 cm³10,668 cm³
UPN 120h=120 mm · b=55 mm · tw=7 mm · tf=9 mm · slope=0.08 mm18,883 cm²14,823 kg/m413,1 cm⁴52,014 cm⁴68,85 cm³14,053 cm³
UPN 140h=140 mm · b=60 mm · tw=7 mm · tf=10 mm · slope=0.08 mm22,647 cm²17,778 kg/m685,96 cm⁴75,179 cm⁴97,994 cm³18,628 cm³
UPN 160h=160 mm · b=65 mm · tw=7.5 mm · tf=10.5 mm · slope=0.08 mm26,72 cm²20,975 kg/m1.054 cm⁴103,31 cm⁴131,75 cm³23,322 cm³
UPN 180h=180 mm · b=70 mm · tw=8 mm · tf=11 mm · slope=0.08 mm31,115 cm²24,425 kg/m1.548,1 cm⁴138,46 cm⁴172,01 cm³28,714 cm³
UPN 200h=200 mm · b=75 mm · tw=8.5 mm · tf=11.5 mm · slope=0.08 mm35,833 cm²28,129 kg/m2.193,2 cm⁴181,69 cm⁴219,32 cm³34,85 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.