Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
UPN 200 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
UPN 200 (Tiết diện UPN): kích thước h 200 × b 75 × tw 8,5 × tf 11,5 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 28,13 kg/m, diện tích A 35,833 cm², Ix 2.193,2 cm⁴ và Iy 181,69 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
UPN
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| UPN 80 | 12,257 cm² | 9,6216 kg/m | 118,47 cm⁴ | 22,934 cm⁴ | 29,618 cm³ | 7,9202 cm³ |
| UPN 100 | 15,029 cm² | 11,798 kg/m | 232,21 cm⁴ | 34,922 cm⁴ | 46,442 cm³ | 10,668 cm³ |
| UPN 120 | 18,883 cm² | 14,823 kg/m | 413,1 cm⁴ | 52,014 cm⁴ | 68,85 cm³ | 14,053 cm³ |
| UPN 140 | 22,647 cm² | 17,778 kg/m | 685,96 cm⁴ | 75,179 cm⁴ | 97,994 cm³ | 18,628 cm³ |
| UPN 160 | 26,72 cm² | 20,975 kg/m | 1.054 cm⁴ | 103,31 cm⁴ | 131,75 cm³ | 23,322 cm³ |
| UPN 180 | 31,115 cm² | 24,425 kg/m | 1.548,1 cm⁴ | 138,46 cm⁴ | 172,01 cm³ | 28,714 cm³ |
| UPN 200 | 35,833 cm² | 28,129 kg/m | 2.193,2 cm⁴ | 181,69 cm⁴ | 219,32 cm³ | 34,85 cm³ |