Thư viện tiết diện · So sánh
Tiết diện UPN: kích thước và đặc trưng
So sánh UPN có mặt trong cánh nghiêng.
Nhóm được bao gồm
So sánh trước khi mở trang chi tiết
Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.
UPN
Bảng so sánh
UPN
Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.
| Ký hiệu | Kích thước chính | A | Khối lượng | Ix | Iy | Wx | Wy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UPN 80 | h=80 mm · b=45 mm · tw=6 mm · tf=8 mm · slope=0.08 mm | 12,257 cm² | 9,6216 kg/m | 118,47 cm⁴ | 22,934 cm⁴ | 29,618 cm³ | 7,9202 cm³ |
| UPN 100 | h=100 mm · b=50 mm · tw=6 mm · tf=8.5 mm · slope=0.08 mm | 15,029 cm² | 11,798 kg/m | 232,21 cm⁴ | 34,922 cm⁴ | 46,442 cm³ | 10,668 cm³ |
| UPN 120 | h=120 mm · b=55 mm · tw=7 mm · tf=9 mm · slope=0.08 mm | 18,883 cm² | 14,823 kg/m | 413,1 cm⁴ | 52,014 cm⁴ | 68,85 cm³ | 14,053 cm³ |
| UPN 140 | h=140 mm · b=60 mm · tw=7 mm · tf=10 mm · slope=0.08 mm | 22,647 cm² | 17,778 kg/m | 685,96 cm⁴ | 75,179 cm⁴ | 97,994 cm³ | 18,628 cm³ |
| UPN 160 | h=160 mm · b=65 mm · tw=7.5 mm · tf=10.5 mm · slope=0.08 mm | 26,72 cm² | 20,975 kg/m | 1.054 cm⁴ | 103,31 cm⁴ | 131,75 cm³ | 23,322 cm³ |
| UPN 180 | h=180 mm · b=70 mm · tw=8 mm · tf=11 mm · slope=0.08 mm | 31,115 cm² | 24,425 kg/m | 1.548,1 cm⁴ | 138,46 cm⁴ | 172,01 cm³ | 28,714 cm³ |
| UPN 200 | h=200 mm · b=75 mm · tw=8.5 mm · tf=11.5 mm · slope=0.08 mm | 35,833 cm² | 28,129 kg/m | 2.193,2 cm⁴ | 181,69 cm⁴ | 219,32 cm³ | 34,85 cm³ |
Nhóm được bao gồm
So sánh trước khi mở trang chi tiết
Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.
Tiếp tục tính toán
Tái sử dụng đặc trưng đã chọn
Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.