Thư viện tiết diện · So sánh

Tiết diện UPN: kích thước và đặc trưng

So sánh UPN có mặt trong cánh nghiêng.

7 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

UPN

Bảng so sánh

UPN

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
UPN 80h=80 mm · b=45 mm · tw=6 mm · tf=8 mm · slope=0.08 mm12,257 cm²9,6216 kg/m118,47 cm⁴22,934 cm⁴29,618 cm³7,9202 cm³
UPN 100h=100 mm · b=50 mm · tw=6 mm · tf=8.5 mm · slope=0.08 mm15,029 cm²11,798 kg/m232,21 cm⁴34,922 cm⁴46,442 cm³10,668 cm³
UPN 120h=120 mm · b=55 mm · tw=7 mm · tf=9 mm · slope=0.08 mm18,883 cm²14,823 kg/m413,1 cm⁴52,014 cm⁴68,85 cm³14,053 cm³
UPN 140h=140 mm · b=60 mm · tw=7 mm · tf=10 mm · slope=0.08 mm22,647 cm²17,778 kg/m685,96 cm⁴75,179 cm⁴97,994 cm³18,628 cm³
UPN 160h=160 mm · b=65 mm · tw=7.5 mm · tf=10.5 mm · slope=0.08 mm26,72 cm²20,975 kg/m1.054 cm⁴103,31 cm⁴131,75 cm³23,322 cm³
UPN 180h=180 mm · b=70 mm · tw=8 mm · tf=11 mm · slope=0.08 mm31,115 cm²24,425 kg/m1.548,1 cm⁴138,46 cm⁴172,01 cm³28,714 cm³
UPN 200h=200 mm · b=75 mm · tw=8.5 mm · tf=11.5 mm · slope=0.08 mm35,833 cm²28,129 kg/m2.193,2 cm⁴181,69 cm⁴219,32 cm³34,85 cm³

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.