Dữ liệu kỹ thuật · Hình học danh nghĩa
Ø 30 — kích thước, khối lượng trên đơn vị chiều dài và mômen quán tính
Ø 30 (Thanh tròn đặc): kích thước D 30 mm, khối lượng trên đơn vị chiều dài 5,549 kg/m, diện tích A 7,0686 cm², Ix 3,9761 cm⁴ và Iy 3,9761 cm⁴, được tính lại từ hình học danh nghĩa.
02
Hình học tiết diện
G : trọng tâm trục x-x và y-y: trục qua trọng tâm
Sử dụng tiết diện nàySao chép dữ liệu hoặc mở trực tiếp một phép tính.
Dãy đã chọn
Thanh tròn
Chọn một dòng để cập nhật sơ đồ và đặc trưng.
| Ký hiệu | A tính lại | Khối lượng trên đơn vị chiều dài tính lại | Ix tính lại | Iy tính lại | Wx tính lại | Wy tính lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø 20 | 3,1416 cm² | 2,4662 kg/m | 0,7854 cm⁴ | 0,7854 cm⁴ | 0,7854 cm³ | 0,7854 cm³ |
| Ø 25 | 4,9087 cm² | 3,8534 kg/m | 1,9175 cm⁴ | 1,9175 cm⁴ | 1,534 cm³ | 1,534 cm³ |
| Ø 30 | 7,0686 cm² | 5,5488 kg/m | 3,9761 cm⁴ | 3,9761 cm⁴ | 2,6507 cm³ | 2,6507 cm³ |
| Ø 40 | 12,566 cm² | 9,8646 kg/m | 12,566 cm⁴ | 12,566 cm⁴ | 6,2832 cm³ | 6,2832 cm³ |
| Ø 50 | 19,635 cm² | 15,413 kg/m | 30,68 cm⁴ | 30,68 cm⁴ | 12,272 cm³ | 12,272 cm³ |
| Ø 60 | 28,274 cm² | 22,195 kg/m | 63,617 cm⁴ | 63,617 cm⁴ | 21,206 cm³ | 21,206 cm³ |
| Ø 80 | 50,265 cm² | 39,458 kg/m | 201,06 cm⁴ | 201,06 cm⁴ | 50,265 cm³ | 50,265 cm³ |
| Ø 100 | 78,54 cm² | 61,654 kg/m | 490,87 cm⁴ | 490,87 cm⁴ | 98,175 cm³ | 98,175 cm³ |