Thư viện tiết diện · So sánh

Thanh thép tròn: đường kính, khối lượng và quán tính

So sánh thanh tròn đặc theo đường kính, khối lượng và đặc trưng hình học.

8 tiết diện

Nhóm được bao gồm

So sánh trước khi mở trang chi tiết

Các giá trị dưới đây được tính lại từ hình học danh nghĩa đơn giản hóa. Mở một ký hiệu để xem sơ đồ, kích thước và toàn bộ đặc trưng.

Thanh tròn

Bảng so sánh

Thanh tròn

Chọn ký hiệu để mở trang tương ứng.

Ký hiệuKích thước chínhAKhối lượngIxIyWxWy
Ø 20D=20 mm3,1416 cm²2,4662 kg/m0,7854 cm⁴0,7854 cm⁴0,7854 cm³0,7854 cm³
Ø 25D=25 mm4,9087 cm²3,8534 kg/m1,9175 cm⁴1,9175 cm⁴1,534 cm³1,534 cm³
Ø 30D=30 mm7,0686 cm²5,5488 kg/m3,9761 cm⁴3,9761 cm⁴2,6507 cm³2,6507 cm³
Ø 40D=40 mm12,566 cm²9,8646 kg/m12,566 cm⁴12,566 cm⁴6,2832 cm³6,2832 cm³
Ø 50D=50 mm19,635 cm²15,413 kg/m30,68 cm⁴30,68 cm⁴12,272 cm³12,272 cm³
Ø 60D=60 mm28,274 cm²22,195 kg/m63,617 cm⁴63,617 cm⁴21,206 cm³21,206 cm³
Ø 80D=80 mm50,265 cm²39,458 kg/m201,06 cm⁴201,06 cm⁴50,265 cm³50,265 cm³
Ø 100D=100 mm78,54 cm²61,654 kg/m490,87 cm⁴490,87 cm⁴98,175 cm³98,175 cm³

Tiếp tục tính toán

Tái sử dụng đặc trưng đã chọn

Diện tích dùng cho khối lượng trên đơn vị chiều dài, môđun chống uốn dùng cho uốn và bán kính quán tính dùng cho mất ổn định.