Áp dụng số
Kết quả
| Đại lượng | Trục mạnh | Trục yếu |
|---|---|---|
| I [cm⁴] | 1943 | 142.3 |
| W [cm³] | 194.3 | 28.47 |
| σmax [MPa] | 22.8 | 156 |
| δmax [mm] | 1.81 | 24.8 |
Cả hai cột dùng cùng tải tổng, nhịp, giả thiết vật liệu và phiên bản danh mục. Các giá trị hiển thị đã được làm tròn.
Chỉ cộng tự trọng một lần
q = qexternal + μgTính mômen, ứng suất và độ võng
Mmax = qL²/8 ; σmax = Mmax/W ; δmax = 5qL⁴/(384EI)So sánh hướng tiết diện và hiểu giới hạn
Các liên kết nạp tiết diện theo danh mục, trục và dữ liệu đầu vào được chỉ định. Công cụ tính ứng suất còn dùng ứng suất cho phép 160 MPa mang tính minh họa: hãy thay giả thiết này cho bài toán thực tế. Cả phép so sánh đó lẫn riêng độ võng đều không xác lập an toàn hay sự phù hợp với quy chuẩn.
Chưa kiểm tra mất ổn định uốn xoắn bên, phân loại tiết diện, khả năng chịu cắt, tác động cục bộ, liên kết, tổ hợp tải và giới hạn sử dụng riêng của dự án. Việc giữ ổn định bên và điều kiện gối tựa thực tế cần được kiểm tra riêng.
Để kiểm tra và tìm hiểu sâu
Tài liệu trực tiếp
Mỗi liên kết dẫn tới đúng trang của khóa học, tiêu chuẩn hoặc ấn phẩm đã dùng, không phải trang chủ chung.