Sức bền vật liệu

Chọn tiết diện kết cấu

Đánh giá tiết diện thép cho dầm và so sánh ứng suất, độ võng cùng khối lượng.

Ngày tạo v1.0

Tác giả: Thibaut Grzelak, Kỹ sư tính toán cơ học

Danh mục ban đầu có 15 tiết diện đã kiểm tra cho phép so sánh tham khảo này.

Sức bền vật liệu

Dữ liệu tính toán

Nhóm tiết diện
Trục uốn
Tiêu chí chọn

Tiết diện đề xuất

IPE 160

Khối lượng thấp nhất

15 Tiết diện đã thử12 Tiết diện đạt

Ứng suất

69,061 %

110,497 MPa / 160 MPa

Độ võng

65,742 %

8,766 mm / 13,333 mm

Nhóm
IPE
Khối lượng
15,8 kg/m
Tiêu chí chi phối
Ứng suất

Sơ đồ dầm

F = 12 kNL = 4 mF = 12 kNL = 4 mF = 12 kNL = 4 mF = 12 kNL = 4 m
Dầm đơn giản, tải giữa nhịpδmax = F L³ / (48 E I)

Các tiết diện gần với lựa chọn

IPE 100Không đạt ứng suất và độ võng

8,1 kg/m

Ứng suất
219,298 %
Độ võng
334,169 %
Kiểm tra chi phối
334,169 %
Mở phiếu tiết diện
IPE 160Tiết diện đề xuất

15,8 kg/m

Ứng suất
69,061 %
Độ võng
65,742 %
Kiểm tra chi phối
69,061 %
Mở phiếu tiết diện
Hiển thị các tiết diện đã kiểm tra (15)
So sánh tiết diện kết cấu
Tiết diệnNhómKhối lượngỨng suất / Mức sử dụng ứng suấtĐộ võng / Mức sử dụng độ võngKiểm tra chi phốiTrạng tháiThao tác
IPE 100IPE8,1350,877 MPa219,298 %44,556 mm334,169 %Độ võngKhông đạt ứng suất và độ võngMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
IPE 160IPE15,8110,497 MPa69,061 %8,766 mm65,742 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEA 100HEA16,7164,948 MPa103,093 %21,819 mm163,639 %Độ võngKhông đạt ứng suất và độ võngMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEB 100HEB20,4133,482 MPa83,426 %16,95 mm127,125 %Độ võngKhông đạt độ võngMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
IPE 200IPE22,461,76 MPa38,6 %3,921 mm29,41 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEA 160HEA30,454,521 MPa34,075 %4,557 mm34,176 %Độ võngĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
IPE 240IPE30,737,003 MPa23,127 %1,958 mm14,686 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
IPE 300IPE42,221,544 MPa13,465 %0,912 mm6,839 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEA 200HEA42,330,88 MPa19,3 %2,064 mm15,477 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEB 160HEB42,638,536 MPa24,085 %3,059 mm22,94 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEA 220HEA50,523,292 MPa14,557 %1,409 mm10,564 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEA 240HEA60,317,778 MPa11,111 %0,981 mm7,361 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEB 200HEB61,321,067 MPa13,167 %1,338 mm10,032 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEB 220HEB71,516,315 MPa10,197 %0,942 mm7,063 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
HEB 240HEB83,212,79 MPa7,994 %0,677 mm5,079 %Ứng suấtĐạtMở phiếu tiết diệnMở tính độ võngMở tính ứng suất uốn
01

Sức bền vật liệu

Hiểu về việc định cỡ

Đánh giá tiết diện thép cho dầm và so sánh ứng suất, độ võng cùng khối lượng. Danh mục ban đầu có 15 tiết diện đã kiểm tra cho phép so sánh tham khảo này.

  1. Dữ liệu tính toán

    Gối đỡ và tải · Nhịp L · Mô đun Young E · Lực tập trung F/Tải phân bố q · Ứng suất cho phép · Giới hạn độ võng

  2. Nhóm tiết diện

    Trục uốn · Tiêu chí chọn · Ứng suất · Độ võng

  3. Tiết diện đã đánh giá

    Khối lượng thấp nhất · Tiêu chí chi phối · Khối lượng · Ứng suất · Độ võng

Chọn trục nào?

Chọn trục ứng với mặt phẳng uốn và hướng đặt thực tế của tiết diện.

IMô men quán tính I thể hiện độ cứng hình học khi uốn.
WMô đun chống uốn W liên hệ mô men uốn với ứng suất đàn hồi.
EMô đun Young E mô tả độ cứng đàn hồi tuyến tính của vật liệu.
σadmỨng suất cho phép σadm là giới hạn để đánh giá ứng suất uốn đã tính.
δlimGiới hạn độ võng δlim xác định chuyển vị lớn nhất được phép của dầm.

02

Giả thiết và giới hạn của phép tính

  • Dầm thẳng và có tiết diện không đổi.
  • Vật liệu đàn hồi tuyến tính.
  • Tải tĩnh được lý tưởng hóa.
  • Lựa chọn này không thay thế kiểm tra theo tiêu chuẩn.

Kết quả chỉ để tham khảo, dựa trên danh mục giới hạn và giả thiết đàn hồi đơn giản.

03 · FAQ

FAQ

Chọn trục nào?

Chọn trục ứng với mặt phẳng uốn và hướng đặt thực tế của tiết diện.

Vì sao tiết diện không đạt?

Ứng suất, độ võng hoặc cả hai có thể vượt giới hạn.

Có thể dùng cho thiết kế cuối cùng không?

Dùng để sơ tuyển và kiểm tra theo tiêu chuẩn áp dụng.