Điện · Điện công nghiệp

Chọn tiết diện cáp theo giới hạn sụt áp

Xác định tiết diện dây dẫn cần thiết để không vượt quá sụt áp tối đa, sau đó kiểm tra sụt áp với tiết diện đã chọn.

Ngày tạo v1.0

Tác giả: Thibaut Grzelak, Kỹ sư tính toán cơ học

Điện công nghiệp
01Dữ liệu tính toánS → ΔU ≤ ΔUmax
3φUILΔU ≤ ΔUmaxU₂
Xác định tiết diện dây dẫn cần thiết để không vượt quá sụt áp tối đa, sau đó kiểm tra sụt áp với tiết diện đã chọn.
Ω·mm²/m
%
02

Kết quả

Tiết diện thông dụng được chọn
—mm²

Tiết diện thông dụng được chọn

Sụt áp ΔU
—

Chênh lệch điện áp tính toán dọc theo cáp.

Sụt áp tương đối
—%

Sụt áp so với điện áp danh nghĩa U.

Điện áp cuối tải U₂
—

Điện áp ước tính tại tải sau sụt áp cáp.

Quan hệ và phép thế sốS = k · ρ · L · I · cosφ / (ΔUmax − k · L · I · X · sinφ)

—

L là khoảng cách một chiều từ nguồn đến tải. Một pha dùng hệ số 2; ba pha cân bằng dùng √3. R = ρ / S. X = const. Chỉ kiểm tra sụt áp; không kiểm tra khả năng tải dòng, bảo vệ, ngắn mạch, phương pháp lắp đặt, ghép nhóm hay tuân thủ quy chuẩn. Sstd ∈ {1.5 … 630} mm².

01Công thức và ký hiệu

Các công thức sử dụng

sinφ√(1 − cos²φ)sin φ
ΔUmaxU · ΔUmax%ΔUmax
Sreqk · ρ · L · I · cosφ / (ΔUmax − k · L · I · X · sinφ)Sreq
Sstdmin { Sᵢ | Sᵢ ≥ Sreq }Sstd
ΔUk · L · I · ((ρ / Sstd) cosφ + X sinφ)Sụt áp ΔU
U₂U − ΔUĐiện áp cuối tải U₂
02Giả thiết và giới hạn

Phạm vi áp dụng

  • L là khoảng cách một chiều từ nguồn đến tải.
  • Một pha dùng hệ số 2; ba pha cân bằng dùng √3.
  • R = ρ / S.
  • X = const.
  • Chỉ kiểm tra sụt áp; không kiểm tra khả năng tải dòng, bảo vệ, ngắn mạch, phương pháp lắp đặt, ghép nhóm hay tuân thủ quy chuẩn.
  • Sstd ∈ {1.5 … 630} mm².
03Ví dụ kiểm chứng

Trường hợp số tham chiếu

  1. U = 400 V ; I = 32 A ; L = 50 m ; cos φ = 0.85 ; ρ = 0.01724 Ω·mm²/m ; X = 0.08 Ω/km ; ΔUmax = 3 %
  2. Sreq ≈ 3.417 mm²
  3. Sstd = 4 mm²
  4. ΔU ≈ 10.269 V ; ΔU% ≈ 2.567 % ; U₂ ≈ 389.731 V
04Tài liệu tham khảo

Tài liệu kỹ thuật

  1. IEC 60364-5-52.