Chênh lệch điện áp tính toán dọc theo cáp.
Điện · Điện công nghiệp
Sụt áp AC một pha / ba pha
Tính sụt áp cáp AC từ điện trở và điện kháng tuyến tính cho mạch một pha hoặc ba pha cân bằng.
Ngày tạo v1.0
Tác giả: Thibaut Grzelak, Kỹ sư tính toán cơ học
02
Kết quả
Sụt áp ΔU
Sụt áp tương đối
%
Sụt áp so với điện áp danh nghĩa U.
Điện áp cuối tải U₂
Điện áp ước tính tại tải sau sụt áp cáp.
Quan hệ và phép thế số
ΔU = k · L · I · (R cosφ + X sinφ)—
L là khoảng cách một chiều từ nguồn đến tải. R và X theo đơn vị chiều dài, đổi nhất quán với L. Một pha dùng hệ số 2; ba pha cân bằng dùng √3. 0 < cos φ ≤ 1; không chọn tiết diện cáp, khả năng tải dòng hoặc bảo vệ.
01Công thức và ký hiệu
Các công thức sử dụng
sinφ
√(1 − cos²φ)Sin góc phaΔU₁φ
2 · L · I · (R cosφ + X sinφ)Sụt áp một pha đi-vềΔU₃φ
√3 · L · I · (R cosφ + X sinφ)Sụt áp ba pha cân bằngΔU%
100 · ΔU / USụt áp tương đốiU₂
U − ΔUĐiện áp cuối tải ước tính02Giả thiết và giới hạn
Phạm vi áp dụng
- L là khoảng cách một chiều từ nguồn đến tải.
- R và X theo đơn vị chiều dài, đổi nhất quán với L.
- Một pha dùng hệ số 2; ba pha cân bằng dùng √3.
- 0 < cos φ ≤ 1; không chọn tiết diện cáp, khả năng tải dòng hoặc bảo vệ.
03Ví dụ kiểm chứng
Trường hợp số tham chiếu
- Một pha: U = 230 V, I = 32 A, L = 50 m, R = 0,727 Ω/km, X = 0,08 Ω/km, cos φ = 0,85.
- sin φ ≈ 0,5268.
- ΔU ≈ 2,112 V = 0,918%.
- U₂ ≈ 227,888 V.
04Tài liệu tham khảo
Tài liệu kỹ thuật
- IEC 60364-5-52.
FAQ
L ?
L là khoảng cách một chiều từ nguồn đến tải.
R / X ?
R và X theo đơn vị chiều dài, đổi nhất quán với L.
1φ / 3φ ?
Một pha dùng hệ số 2; ba pha cân bằng dùng √3.
U / I / cosφ ?
Điện áp danh nghĩa U · Dòng điện I · Hệ số công suất cos φ.